chi tiết sản phẩm

VIÊN NÉN 2 LỚP ANDOLXAN
Giá: 0 vnđ


THÀNH PHẦN:

Paracetamol ………………………. 325 mg.

Ibuprofen …………………………....200 mg.

Tá dược v.đ. …………………..…1 viên nén.

QUY CÁCH:

- Vỉ 20 viên nén. Hộp 5 vỉ.

- Vỉ 20 viên nén. Hộp 25 vỉ.

TÁC DỤNG:

- Andolxan có tác dụng giảm đau, kháng viêm nhanh và dung nạp tốt.

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ:

- Giảm các cơn đau có nguồn gốc cơ xương từ nhẹ đến trung bình như trẹo cổ, đau lưng, viêm bao dịch hoạt, viêm khớp, thấp khớp, chứng đau cơ, bong gân, các chấn thương như gãy xương, trật khớp, đau hậu phẫu, nhức đầu, đau răng, đau sau khi nhổ răng hoặc đau sau các thủ thuật nha khoa.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

- Trẻ em dưới 15 tuổi.

- Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào trong công thức của thuốc.

- Bệnh nhân bị loét dạ dày tá tràng tiến triển, suy gan, suy thận nặng, suy tim xung huyết, polyp mũi, hen, người bị bệnh tạo keo, thiếu máu nhiều lần, thiếu men G6PD, phụ nữ có thai hay cho con bú.

THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG:

- Không nên sử dụng cùng với các thuốc khác có chứa Paracetamol hay Ibuprofen.

- Nên thận trọng khi dùng Ibuprofen cho bệnh nhân có tiền sử loét dạ dày – tá tràng và các rối loạn chảy máu.

- Không nên sử dụng liều cao và kéo dài trên 2 tuần vì có thể gây tổn thương gan, trừ khi có sự chỉ định của Bác sỹ.

- Người uống rượu: Hỏi ý kiến Bác sỹ nếu muốn dùng Paracetamol hoặc các thuốc giảm đau khác. Người nghiện rượu mãn tính khi dùng quá liều chỉ định có thể làm gia tăng nguy cơ tổn thương gan.

TÁC DỤNG PHỤ:

- Andolxan ít gây phản ứng phụ, làm giảm đau nhưng không gây nghiện hoặc bị hội chứng cai thuốc.

- Phản ứng phụ hiếm xảy ra, những phản ứng phụ thường gặp khi dùng Ibuprofen như buồn nôn, đau thượng vị và chứng ợ nóng. Các phản ứng phụ khác ít xảy ra được ghi nhận như chóng mặt, nhức đầu, lo âu, nổi mẩn, ngứa ngáy, ù tai, phù nề.

- Paracetamol: Thường không gây những tác dụng phụ đáng kể nào khi sử dụng ở liều đề nghị. Tác dụng phụ hiếm xảy ra như: dị ứng da (nổi mẩn đỏ hoặc mề đay) hoặc các phản ứng dị ứng khác.

Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.

LIỀU LƯỢNG – CÁCH DÙNG:

- Uống thuốc sau khi ăn.

- Người lớn: Uống 1 – 2 viên/lần, ngày uống 2 – 3 lần.

- Trường hợp mãn tính: Uống mỗi lần 1 viên, ngày uống 3 lần.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng.

BẢO QUẢN: Nơi khô, nhiệt độ dưới 300C, tránh ánh sáng.

TIÊU CHUẨN SX: TCCS.

sản phẩm cùng loại

BCcomplex

Giá: 35.000 vnđ

PRUMICOL FLU 500

Giá: 0 vnđ

CALCIUM D

Giá: 0 vnđ

Lado-Calcium extra

Giá: 27.000 vnđ

Vaselin

Giá: 8.000 vnđ

Magnesi - B6

Giá: 15.000 vnđ

Terpin codein

Giá: 0 vnđ

Clopheniramin 4mg

Giá: 0 vnđ

Nystatin 100000 I.U

Giá: 0 vnđ

CIMETIDIN 300MG

Giá: 0 vnđ

LATANZEN 10MG

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (125)

Giá: 55.000 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (12.5)

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B2

Giá: 0 vnđ

DEXAMETHASON 0,5mg

Giá: 0 vnđ

Rutin-C

Giá: 20.000 vnđ

Magnesi-B6

Giá: 0 vnđ

Ladolugel

Giá: 65.000 vnđ

Para-pheniramin

Giá: 25.000 vnđ

Nước súc miệng Ladolite

Giá: 9.000 vnđ

Euro Texgynal

Giá: 0 vnđ