chi tiết sản phẩm

CIMETIDIN 300MG
Giá: 0 vnđ


SĐK: VD-5703-08

Thành phần: Mỗi viên nén bao phim chứa:

Cimetidin................................... 300mg.

Tá dược vừa đủ.......................... 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Chỉ định:

- Điều trị ngắn hạn loét dạ dày, tá tràng tiến triển.

- Điều trị duy trì loét tá tràng với liều thấp sau khi ổ loét đã lành.

- Điều trị chứng trào ngược dà dày thực quản

- Bệnh tăng tiết dịch vị và loét dạ dày trong hội chứng Zollinger- Ellison.

- Dự phòng và điều trị chảy máu tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng.

Chống chỉ định:

- Mẫn cảm với Cimetidin hay bất kỳ thành phần nào khác của thuốc.

- Phụ nữ có thai hoặc cho con bú.

Cách dùng- liều dùng:

- Loét dạ dày, loét tá tràng không ác tính và bệnh hồi lưu dạ dày thực quản: Uống 1 lần 1 viên x 4 lần/ ngày vào các bữa ăn và khi đi ngủ.

- Dự phòng và loét tá tràng và tái phát: Uống 1 lần 1 viên x 2 lần/ ngày vào bữa ăn sáng và khi đi ngủ.

- Chứng tăng tiết dịch vị (hội chúng Zollinger- Ellison): Uống 1 lần 1 viên x 4 lần/ ngày vào các bữa ăn và khi đi ngủ. Có thể tăng liều lượng nhưng không quá 2400mg/ ngày.

- Chảy máu phần trên ống tuêu hóa: Uống lần 1 viên x 4 lần/ ngày.

Tác dụng phụ:

- Có thể xuất hiện thoáng qua của đau cơ, chóng mặt, tiêu chảy.

-Hiếm gặp: Phát ban, tăng enzym gan tạm thời, tăng creatinin huyết, giảm bạch cầu, tự hết khi ngừng thuốc.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng phụ gặp phải khi sử dụng thuốc.

Thận trọng khi sử dụng:

- Trước khi dùng Cimetidin điều trị loét dạ dày phải loại trừ khả năng ung thư, vì dùng thuốc có thể che lấp triệu chứng gây khó chẩn đoán.

- Giảm liều ở người bệnh suy gan, thận

Tương tác thuốc:

- Thánh phối hợp với phenitoin.

- Cần để ý khi kết hợp với carmustin vì tính độc gia tăng.

- Thận trọng khi phối hợp Cimetidin với:

. Các thuốc chống đông máu: làm tăng tác dụng của các thuốc này.

. Các thuốc chẹn thụ thể bêta: Có nguy cơ gia tăng hoạt tính nhịp tim chậm.

. Nifedippin: làm tăng tác dụng hạ huyết áp.

. Các thuốc nhóm Benzodiazepin: làm gia tăng buồn ngủ.

. Lidocain tiêm, cyclosporin, theophylin và các dẫn chất: làm gia tăng hàm lượng của các thuốc này trong huyết tương.

Hạn dùng: 24 tháng kề ừ ngày sản xuất. Không dùng thuốc quá hạn dùng.

Tiêu chuẩn SX: TCCS

Bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh sáng.

sản phẩm cùng loại

BCcomplex

Giá: 35.000 vnđ

PRUMICOL FLU 500

Giá: 0 vnđ

CALCIUM D

Giá: 0 vnđ

Lado-Calcium extra

Giá: 27.000 vnđ

Vaselin

Giá: 8.000 vnđ

Magnesi - B6

Giá: 15.000 vnđ

Terpin codein

Giá: 0 vnđ

Clopheniramin 4mg

Giá: 0 vnđ

Nystatin 100000 I.U

Giá: 0 vnđ

LATANZEN 10MG

Giá: 0 vnđ

VIÊN NÉN 2 LỚP ANDOLXAN

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (125)

Giá: 55.000 vnđ

VITAMIN B1B6B12 (12.5)

Giá: 0 vnđ

VITAMIN B1B6B2

Giá: 0 vnđ

DEXAMETHASON 0,5mg

Giá: 0 vnđ

Rutin-C

Giá: 20.000 vnđ

Magnesi-B6

Giá: 0 vnđ

Ladolugel

Giá: 65.000 vnđ

Para-pheniramin

Giá: 25.000 vnđ

Nước súc miệng Ladolite

Giá: 9.000 vnđ

Euro Texgynal

Giá: 0 vnđ